DL3091

DL3091 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Charleston – Atlanta. Trong 1.167 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14660▲ 30,4%
Tháng 25056▲ 12,0%
Tháng 36062▲ 3,3%
Tháng 460600,0%
Tháng 55260▲ 15,4%
Tháng 64860▲ 25,0%
Tháng 74862▲ 29,2%
Tháng 858––
Tháng 960––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)364420▲ 15,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,0%91,2%▼ 4,0%
Tháng 286,0%87,5%▲ 1,7%
Tháng 391,7%82,3%▼ 10,3%
Tháng 496,7%86,7%▼ 10,3%
Tháng 586,5%93,1%▲ 7,6%
Tháng 685,4%100,0%▲ 17,1%
Tháng 787,5%86,7%▼ 0,9%
Tháng 896,4%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1098,4%–đang tích luỹ
Tháng 1194,6%––
Tháng 1293,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,8%89,6%▼ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 163▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)67▲ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 1.152
  • Bị huỷ 1,3% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CHS–ATL562 91,0%
  2. ATL–CHS537 92,5%
  3. FSD–MSP68 85,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 41 41 92,7% 0
tháng 1/2025 46 40 95,0% 6
tháng 2/2025 50 50 86,0% 0
tháng 3/2025 60 60 91,7% 0
tháng 4/2025 60 60 96,7% 0
tháng 5/2025 52 52 86,5% 0
tháng 6/2025 48 48 85,4% 0
tháng 7/2025 48 48 87,5% 0
tháng 8/2025 58 56 96,4% 2
tháng 9/2025 60 60 100,0% 0
tháng 10/2025 61 61 98,4% 0
tháng 11/2025 55 55 94,6% 0
tháng 12/2025 58 58 93,1% 0
tháng 1/2026 60 57 91,2% 3
tháng 2/2026 56 56 87,5% 0
tháng 3/2026 62 62 82,3% 0
tháng 4/2026 60 60 86,7% 0
tháng 5/2026 60 58 93,1% 2
tháng 6/2026 60 60 100,0% 0
tháng 7/2026 62 60 86,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…