DL3090

DL3090 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Jackson. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12854▲ 92,9%
Tháng 23656▲ 55,6%
Tháng 31235▲ 191,7%
Tháng 41730▲ 76,5%
Tháng 55210▼ 80,8%
Tháng 64936▼ 26,5%
Tháng 74648▲ 4,3%
Tháng 840––
Tháng 98––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)240269▲ 12,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%92,2%▲ 0,5%
Tháng 283,3%91,1%▲ 9,3%
Tháng 3100,0%85,7%▼ 14,3%
Tháng 494,1%96,6%▲ 2,6%
Tháng 582,7%90,0%▲ 8,8%
Tháng 689,8%97,2%▲ 8,3%
Tháng 784,8%91,3%▲ 7,7%
Tháng 8100,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1092,9%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1284,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,5%92,0%▲ 2,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 143▼ 25,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 688
  • Bị huỷ 1,6% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–JAN325 90,3%
  2. JAN–ATL253 90,0%
  3. IND–DTW67 98,5%
  4. ATL–GSP31 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 18 18 100,0% 0
tháng 1/2025 28 24 91,7% 4
tháng 2/2025 36 36 83,3% 0
tháng 3/2025 12 12 100,0% 0
tháng 4/2025 17 17 94,1% 0
tháng 5/2025 52 52 82,7% 0
tháng 6/2025 49 49 89,8% 0
tháng 7/2025 46 46 84,8% 0
tháng 8/2025 40 40 100,0% 0
tháng 9/2025 8 8 75,0% 0
tháng 10/2025 28 28 92,9% 0
tháng 11/2025 28 27 81,5% 1
tháng 12/2025 19 19 84,2% 0
tháng 1/2026 54 51 92,2% 3
tháng 2/2026 56 56 91,1% 0
tháng 3/2026 35 35 85,7% 0
tháng 4/2026 30 29 96,6% 1
tháng 5/2026 10 10 90,0% 0
tháng 6/2026 36 36 97,2% 0
tháng 7/2026 48 46 91,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…