DL3075
DL3075 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Gainesville. Trong 609 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 609 chuyến
- Chậm trung bình13,0 phút
- Tháng 7/202631▼ 32,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 25 | – |
| Tháng 2 | – | 35 | – |
| Tháng 3 | – | 54 | – |
| Tháng 4 | 16 | 20 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 24 | – | – |
| Tháng 6 | 42 | 24 | ▼ 42,9% |
| Tháng 7 | 46 | 31 | ▼ 32,6% |
| Tháng 8 | 50 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 54 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 83,3% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | 61,1% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 90,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 62,5% | – | – |
| Tháng 6 | 55,0% | 65,2% | ▲ 18,6% |
| Tháng 7 | 58,7% | 77,4% | ▲ 31,9% |
| Tháng 8 | 81,3% | – | – |
| Tháng 9 | 91,4% | – | – |
| Tháng 10 | 79,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,3% | – | – |
| Tháng 12 | 79,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 599
- Bị huỷ 1,6% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL GNV Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay khu vực Gainesville | 484 | 8,3 phút | 79,9% | 338 |
| GNV ATL Sân bay khu vực Gainesville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 484 | 15,7 phút | 75,0% | 216 |
| MSP PIT Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 1.167 | 31,6 phút | 72,2% | 55 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 40 | 55,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 58,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 50 | 48 | 81,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 58 | 58 | 91,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 51 | 86,3% | 4 |
| tháng 12/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 24 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 54 | 61,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 23 | 65,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |