DL2999

DL2999 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Milwaukee. Trong 1.013 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 90,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1856▲ 600,0%
Tháng 2–48–
Tháng 32060▲ 200,0%
Tháng 44560▲ 33,3%
Tháng 562620,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 858––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%84,6%▲ 12,8%
Tháng 2–87,5%–
Tháng 338,9%92,9%▲ 138,8%
Tháng 484,4%96,6%▲ 14,3%
Tháng 582,0%100,0%▲ 22,0%
Tháng 691,5%93,1%▲ 1,7%
Tháng 791,9%93,6%▲ 1,8%
Tháng 894,8%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1198,3%––
Tháng 1287,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 2–0–
Tháng 324▲ 100,0%
Tháng 402–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 128––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 989
  • Bị huỷ 2,4% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MKE–ATL464 92,5%
  2. ATL–MKE464 91,8%
  3. FLL–LGA31 48,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 46 46 78,3% 0
tháng 1/2025 8 8 75,0% 0
tháng 3/2025 20 18 38,9% 2
tháng 4/2025 45 45 84,4% 0
tháng 5/2025 62 61 82,0% 1
tháng 6/2025 60 59 91,5% 1
tháng 7/2025 62 62 91,9% 0
tháng 8/2025 58 58 94,8% 0
tháng 9/2025 60 60 90,0% 0
tháng 10/2025 62 62 96,8% 0
tháng 11/2025 60 60 98,3% 0
tháng 12/2025 62 54 87,0% 8
tháng 1/2026 56 52 84,6% 4
tháng 2/2026 48 48 87,5% 0
tháng 3/2026 60 56 92,9% 4
tháng 4/2026 60 58 96,6% 2
tháng 5/2026 62 62 100,0% 0
tháng 6/2026 60 58 93,1% 2
tháng 7/2026 62 62 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…