DL2985
DL2985 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Philadelphia. Trong 678 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,6%trên 678 chuyến
- Chậm trung bình20,4 phút
- Tháng 7/202654▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 12 | 32 | ▲ 166,7% |
| Tháng 5 | 46 | 52 | ▲ 13,0% |
| Tháng 6 | 58 | 52 | ▼ 10,3% |
| Tháng 7 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 50,0% | 81,3% | ▲ 62,5% |
| Tháng 5 | 82,6% | 84,6% | ▲ 2,4% |
| Tháng 6 | 75,9% | 71,4% | ▼ 5,8% |
| Tháng 7 | 48,4% | 79,2% | ▲ 63,6% |
| Tháng 8 | 72,6% | – | – |
| Tháng 9 | 81,7% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | 58,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 0 | 6 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 667
- Bị huỷ 1,6% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW PHL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Philadelphia | 728 | 20,1 phút | 76,5% | 235 |
| PHL DTW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Detroit | 728 | 32,4 phút | 68,5% | 223 |
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 13,2 phút | 75,6% | 95 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 8,1 phút | 82,4% | 95 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 46 | 46 | 82,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 58 | 58 | 75,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 48,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 38 | 36 | 58,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 49 | 71,4% | 3 |
| tháng 7/2026 | 54 | 48 | 79,2% | 6 |