DL2895
DL2895 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Newark – Minneapolis. Trong 612 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,8%trên 612 chuyến
- Chậm trung bình18,2 phút
- Tháng 7/202638▼ 38,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 3 | – |
| Tháng 4 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | – | 20 | – |
| Tháng 6 | 28 | 35 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 62 | 38 | ▼ 38,7% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 54 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,0% | 50,0% | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | 82,1% | 84,9% | ▲ 3,3% |
| Tháng 7 | 66,7% | 88,6% | ▲ 32,8% |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 79,6% | – | – |
| Tháng 10 | 78,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,9% | – | – |
| Tháng 12 | 69,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 595
- Bị huỷ 2,8% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR MSP Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.619 | 24,0 phút | 76,3% | 296 |
| MSP EWR Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.619 | 12,0 phút | 82,6% | 271 |
| MCO JFK Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.521 | 22,2 phút | 69,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 49 | 49 | 77,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 66,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 50 | 78,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 50 | 48 | 72,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 46 | 42 | 69,1% | 4 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 3 | 2 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 19 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 35 | 33 | 84,9% | 2 |
| tháng 7/2026 | 38 | 35 | 88,6% | 3 |