DL2886

DL2886 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Austin. Trong 1.211 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15758▲ 1,8%
Tháng 256560,0%
Tháng 35841▼ 29,3%
Tháng 45632▼ 42,9%
Tháng 56156▼ 8,2%
Tháng 660600,0%
Tháng 76261▼ 1,6%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)410364▼ 11,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%86,5%▲ 1,6%
Tháng 275,0%92,9%▲ 23,8%
Tháng 382,8%85,4%▲ 3,2%
Tháng 480,4%87,5%▲ 8,9%
Tháng 591,8%80,0%▼ 12,9%
Tháng 681,7%83,3%▲ 2,0%
Tháng 787,1%80,3%▼ 7,8%
Tháng 887,1%––
Tháng 981,7%––
Tháng 1091,7%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1270,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,4%85,1%▲ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 136▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37▲ 133,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 1.199
  • Bị huỷ 1,0% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–AUS646 86,2%
  2. AUS–ATL565 82,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL AUS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.305 4,5 phút 86,2% 646
AUS ATL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.305 7,5 phút 82,7% 565
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 85,0% 0
tháng 11/2024 58 58 89,7% 0
tháng 12/2024 49 49 87,8% 0
tháng 1/2025 57 54 85,2% 3
tháng 2/2025 56 56 75,0% 0
tháng 3/2025 58 58 82,8% 0
tháng 4/2025 56 56 80,4% 0
tháng 5/2025 61 61 91,8% 0
tháng 6/2025 60 60 81,7% 0
tháng 7/2025 62 62 87,1% 0
tháng 8/2025 62 62 87,1% 0
tháng 9/2025 60 60 81,7% 0
tháng 10/2025 60 60 91,7% 0
tháng 11/2025 58 58 86,2% 0
tháng 12/2025 50 48 70,8% 2
tháng 1/2026 58 52 86,5% 6
tháng 2/2026 56 56 92,9% 0
tháng 3/2026 41 41 85,4% 0
tháng 4/2026 32 32 87,5% 0
tháng 5/2026 56 55 80,0% 1
tháng 6/2026 60 60 83,3% 0
tháng 7/2026 61 61 80,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…