DL2822
DL2822 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Detroit – St Louis. Trong 836 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,6%trên 836 chuyến
- Chậm trung bình12,4 phút
- Tháng 7/202662▲ 24,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 29 | ▲ 61,1% |
| Tháng 2 | 28 | 25 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 45 | 56 | ▲ 24,4% |
| Tháng 6 | 50 | 60 | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 50 | 62 | ▲ 24,0% |
| Tháng 8 | 41 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 245 | 287 | ▲ 17,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 82,8% | ▼ 0,7% |
| Tháng 2 | 82,1% | 76,0% | ▼ 7,5% |
| Tháng 3 | 71,4% | 85,2% | ▲ 19,3% |
| Tháng 4 | 92,3% | 78,6% | ▼ 14,9% |
| Tháng 5 | 75,6% | 74,5% | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 64,0% | 74,1% | ▲ 15,8% |
| Tháng 7 | 68,0% | 58,1% | ▼ 14,6% |
| Tháng 8 | 82,9% | – | – |
| Tháng 9 | 76,9% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 81,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,7% | 75,6% | ▼ 1,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 5 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 7 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 823
- Bị huỷ 1,6% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW STL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 707 | 11,7 phút | 78,1% | 568 |
| STL DTW Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Detroit | 707 | 14,8 phút | 74,6% | 231 |
| LGA BOS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Logan | 296 | 10,0 phút | 89,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 84,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 48 | 47 | 87,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 45 | 45 | 75,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 50 | 50 | 64,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 50 | 50 | 68,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 41 | 41 | 82,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 27 | 81,5% | 4 |
| tháng 1/2026 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 51 | 74,5% | 5 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 74,1% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 58,1% | 0 |