DL2754
DL2754 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Tulsa – Atlanta. Trong 868 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ91,2%trên 868 chuyến
- Chậm trung bình-0,2 phút
- Tháng 7/202662▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 42 | – |
| Tháng 2 | – | 44 | – |
| Tháng 3 | – | 58 | – |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 48 | 60 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 92,5% | – |
| Tháng 2 | – | 95,5% | – |
| Tháng 3 | – | 89,1% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 90,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 90,4% | 91,8% | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 89,1% | 96,7% | ▲ 8,5% |
| Tháng 7 | 90,4% | 85,0% | ▼ 6,0% |
| Tháng 8 | 93,1% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 88,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 850
- Bị huỷ 2,1% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TUL ATL Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.082 | -1,5 phút | 90,2% | 419 |
| ATL TUL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tulsa | 1.082 | 0,4 phút | 92,2% | 419 |
| TPA LGA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay LaGuardia | 1.628 | 9,3 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 46 | 89,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 58 | 58 | 93,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 48 | 87,5% | 6 |
| tháng 12/2025 | 36 | 34 | 88,2% | 2 |
| tháng 1/2026 | 42 | 40 | 92,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 95,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 55 | 89,1% | 3 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 91,8% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 85,0% | 2 |