DL2730
DL2730 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Baton Rouge – Atlanta. Trong 459 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,8%trên 459 chuyến
- Chậm trung bình14,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 138,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 27 | ▲ 440,0% |
| Tháng 2 | – | 17 | – |
| Tháng 3 | 20 | 2 | ▼ 90,0% |
| Tháng 4 | 16 | 34 | ▲ 112,5% |
| Tháng 5 | 1 | 11 | ▲ 1.000,0% |
| Tháng 6 | 14 | 48 | ▲ 242,9% |
| Tháng 7 | 26 | 62 | ▲ 138,5% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 76,9% | ▼ 23,1% |
| Tháng 2 | – | 82,4% | – |
| Tháng 3 | 90,0% | – | – |
| Tháng 4 | 75,0% | 84,4% | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 100,0% | 88,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 53,9% | 76,1% | ▲ 41,3% |
| Tháng 7 | 61,5% | 58,1% | ▼ 5,7% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 70,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 449
- Bị huỷ 2,2% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BTR ATL Sân bay Baton Rouge Metropolitan – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 721 | 20,5 phút | 77,3% | 189 |
| ATL GSP Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 247 | 13,7 phút | 76,7% | 134 |
| ATL BTR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Baton Rouge Metropolitan | 721 | 9,3 phút | 75,7% | 77 |
| MCO LGA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay LaGuardia | 1.531 | -1,2 phút | 95,8% | 48 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 14 | 13 | 53,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 0 | — | 2 |
| tháng 4/2026 | 34 | 32 | 84,4% | 2 |
| tháng 5/2026 | 11 | 9 | 88,9% | 2 |
| tháng 6/2026 | 48 | 46 | 76,1% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 58,1% | 0 |