DL2694
DL2694 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là New York – Orlando. Trong 429 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 92,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ92,7%trên 429 chuyến
- Chậm trung bình1,6 phút
- Tháng 6/202612▲ 71,4%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | – | – |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 31 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 6 | 7 | 12 | ▲ 71,4% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,8% | – | – |
| Tháng 2 | 96,4% | – | – |
| Tháng 3 | 96,8% | – | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 94,4% | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 96,8% | 98,1% | ▲ 1,4% |
| Tháng 6 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,5% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 423
- Bị huỷ 1,4% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA MCO Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Orlando | 1.531 | -0,9 phút | 96,6% | 294 |
| MCO LGA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay LaGuardia | 1.531 | 1,2 phút | 90,0% | 61 |
| STL MSP Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 722 | 16,3 phút | 75,0% | 37 |
| MSP STL Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 722 | 8,4 phút | 83,3% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 40 | 40 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 34 | 32 | 75,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 53 | 98,1% | 3 |
| tháng 6/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |