DL2689
DL2689 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Austin. Trong 559 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,4%trên 559 chuyến
- Chậm trung bình9,2 phút
- Tháng 7/20266▼ 85,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 27 | – |
| Tháng 2 | – | 25 | – |
| Tháng 3 | – | 30 | – |
| Tháng 4 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 5 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 6 | 31 | 18 | ▼ 41,9% |
| Tháng 7 | 41 | 6 | ▼ 85,4% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 46 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 88,0% | – |
| Tháng 2 | – | 84,0% | – |
| Tháng 3 | – | 80,0% | – |
| Tháng 4 | 64,7% | 86,7% | ▲ 33,9% |
| Tháng 5 | 77,4% | 94,6% | ▲ 22,1% |
| Tháng 6 | 62,1% | 94,4% | ▲ 52,2% |
| Tháng 7 | 57,5% | 50,0% | ▼ 13,0% |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 87,2% | – | – |
| Tháng 10 | 67,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,1% | – | – |
| Tháng 12 | 79,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 548
- Bị huỷ 2,0% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC AUS Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.747 | 5,2 phút | 83,8% | 255 |
| ATL BNA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Nashville | 344 | 11,7 phút | 76,9% | 173 |
| BNA ATL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 344 | 15,1 phút | 67,9% | 88 |
| AUS SLC Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 1.747 | 5,8 phút | 93,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 41 | 40 | 57,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 45 | 45 | 86,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 46 | 46 | 67,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 38 | 37 | 81,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 28 | 24 | 79,2% | 4 |
| tháng 1/2026 | 27 | 25 | 88,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 55 | 94,6% | 1 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |