DL2657
DL2657 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Indianapolis. Trong 508 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,6%trên 508 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 106,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 4 | ▼ 87,9% |
| Tháng 2 | 24 | – | – |
| Tháng 3 | 29 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 2 | ▼ 93,3% |
| Tháng 5 | 31 | 25 | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 19 | 26 | ▲ 36,8% |
| Tháng 7 | 15 | 31 | ▲ 106,7% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,7% | 100,0% | ▲ 37,5% |
| Tháng 2 | 95,8% | – | – |
| Tháng 3 | 96,6% | – | – |
| Tháng 4 | 83,3% | 50,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 93,6% | 88,0% | ▼ 5,9% |
| Tháng 6 | 61,1% | 92,3% | ▲ 51,1% |
| Tháng 7 | 66,7% | 64,5% | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 88,9% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 72,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,2% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 506
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL IND Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Indianapolis | 696 | 11,6 phút | 79,2% | 242 |
| SLC SAT Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.749 | 2,5 phút | 87,4% | 230 |
| SAT SLC Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 1.749 | 9,4 phút | 76,5% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 18 | 61,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |