DL2641
DL2641 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Cincinnati. Trong 359 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,3%trên 359 chuyến
- Chậm trung bình8,8 phút
- Tháng 7/202616▲ 220,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 14 | 21 | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 5 | 17 | 45 | ▲ 164,7% |
| Tháng 6 | 7 | 18 | ▲ 157,1% |
| Tháng 7 | 5 | 16 | ▲ 220,0% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 64,3% | 85,7% | ▲ 33,3% |
| Tháng 4 | 93,8% | 80,8% | ▼ 13,8% |
| Tháng 5 | 100,0% | 86,7% | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 100,0% | 72,2% | ▼ 27,8% |
| Tháng 7 | 80,0% | 81,3% | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 359
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC CVG Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 2.328 | 4,9 phút | 86,0% | 136 |
| SEA SNA Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay John Wayne | 1.576 | 13,2 phút | 77,5% | 102 |
| SNA SEA Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.576 | 12,0 phút | 79,2% | 72 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 67,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 45 | 45 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |