DL2633

DL2633 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Atlanta. Trong 1.048 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16228▼ 54,8%
Tháng 25620▼ 64,3%
Tháng 36222▼ 64,5%
Tháng 46026▼ 56,7%
Tháng 53731▼ 16,2%
Tháng 65330▼ 43,4%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)392188▼ 52,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,7%88,9%▲ 11,6%
Tháng 296,4%94,4%▼ 2,1%
Tháng 395,2%70,6%▼ 25,8%
Tháng 480,0%88,0%▲ 10,0%
Tháng 591,9%87,1%▼ 5,2%
Tháng 688,2%78,6%▼ 11,0%
Tháng 788,7%70,4%▼ 20,7%
Tháng 885,5%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1188,3%––
Tháng 1272,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,6%82,6%▼ 6,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 202–
Tháng 305–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 6220,0%
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)515▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 1.028
  • Bị huỷ 1,9% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–ATL450 88,4%
  2. ATL–RDU418 88,5%
  3. ORD–LGA180 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RDU ATL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 572 5,3 phút 88,4% 450
ATL RDU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 572 3,4 phút 88,5% 418
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 12,8 phút 81,8% 180
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 60 60 95,0% 0
tháng 12/2024 62 62 85,5% 0
tháng 1/2025 62 59 79,7% 3
tháng 2/2025 56 56 96,4% 0
tháng 3/2025 62 62 95,2% 0
tháng 4/2025 60 60 80,0% 0
tháng 5/2025 37 37 91,9% 0
tháng 6/2025 53 51 88,2% 2
tháng 7/2025 62 62 88,7% 0
tháng 8/2025 62 62 85,5% 0
tháng 9/2025 60 60 93,3% 0
tháng 10/2025 62 62 93,6% 0
tháng 11/2025 60 60 88,3% 0
tháng 12/2025 62 62 72,6% 0
tháng 1/2026 28 27 88,9% 1
tháng 2/2026 20 18 94,4% 2
tháng 3/2026 22 17 70,6% 5
tháng 4/2026 26 25 88,0% 1
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 28 78,6% 2
tháng 7/2026 31 27 70,4% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…