DL2539

DL2539 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Greensboro – Atlanta. Trong 1.077 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15254▲ 3,8%
Tháng 23039▲ 30,0%
Tháng 35231▼ 40,4%
Tháng 46048▼ 20,0%
Tháng 56258▼ 6,5%
Tháng 660600,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 861––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)378352▼ 6,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,8%87,8%0,0%
Tháng 276,7%87,2%▲ 13,7%
Tháng 390,4%86,7%▼ 4,1%
Tháng 481,7%81,3%▼ 0,5%
Tháng 569,4%89,7%▲ 29,3%
Tháng 644,6%83,3%▲ 86,7%
Tháng 756,7%73,3%▲ 29,4%
Tháng 885,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1181,7%––
Tháng 1270,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,4%84,2%▲ 16,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 135▲ 66,7%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 640▼ 100,0%
Tháng 7220,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)98▼ 11,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 1.058
  • Bị huỷ 1,8% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GSO–ATL525 79,6%
  2. ATL–GSO516 81,1%
  3. MSP–CLT36 82,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 1/2025 52 49 87,8% 3
tháng 2/2025 30 30 76,7% 0
tháng 3/2025 52 52 90,4% 0
tháng 4/2025 60 60 81,7% 0
tháng 5/2025 62 62 69,4% 0
tháng 6/2025 60 56 44,6% 4
tháng 7/2025 62 60 56,7% 2
tháng 8/2025 61 61 85,3% 0
tháng 9/2025 60 60 93,3% 0
tháng 10/2025 62 62 87,1% 0
tháng 11/2025 60 60 81,7% 0
tháng 12/2025 36 34 70,6% 2
tháng 1/2026 54 49 87,8% 5
tháng 2/2026 39 39 87,2% 0
tháng 3/2026 31 30 86,7% 1
tháng 4/2026 48 48 81,3% 0
tháng 5/2026 58 58 89,7% 0
tháng 6/2026 60 60 83,3% 0
tháng 7/2026 62 60 73,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…