DL2451

DL2451 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Louisville. Trong 799 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1313▼ 90,3%
Tháng 2286▼ 78,6%
Tháng 33126▼ 16,1%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 51731▲ 82,4%
Tháng 64830▼ 37,5%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)245157▼ 35,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%66,7%▼ 28,7%
Tháng 289,3%100,0%▲ 12,0%
Tháng 377,4%88,0%▲ 13,7%
Tháng 477,8%83,3%▲ 7,1%
Tháng 558,8%93,6%▲ 59,0%
Tháng 680,4%96,7%▲ 20,2%
Tháng 785,5%86,2%▲ 0,9%
Tháng 887,1%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1088,3%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 1284,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,4%87,8%▲ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 792
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SDF–ATL194 88,6%
  2. ATL–SDF194 89,6%
  3. DTW–GRR169 81,0%
  4. VPS–ATL146 89,5%
  5. SAV–ATL30 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 33 87,9% 1
tháng 11/2024 40 40 92,5% 0
tháng 12/2024 31 31 67,7% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 28 27 77,8% 1
tháng 5/2025 17 17 58,8% 0
tháng 6/2025 48 46 80,4% 2
tháng 7/2025 62 62 85,5% 0
tháng 8/2025 62 62 87,1% 0
tháng 9/2025 60 60 96,7% 0
tháng 10/2025 60 60 88,3% 0
tháng 11/2025 60 60 91,7% 0
tháng 12/2025 50 50 84,0% 0
tháng 1/2026 3 3 66,7% 0
tháng 2/2026 6 6 100,0% 0
tháng 3/2026 26 25 88,0% 1
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 29 86,2% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…