DL2445
DL2445 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Houston. Trong 329 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,5%trên 329 chuyến
- Chậm trung bình10,3 phút
- Tháng 7/202629
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 25 | ▲ 38,9% |
| Tháng 2 | 18 | 22 | ▲ 22,2% |
| Tháng 3 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 28 | – | – |
| Tháng 5 | 26 | 2 | ▼ 92,3% |
| Tháng 6 | 6 | 23 | ▲ 283,3% |
| Tháng 7 | – | 29 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 84,0% | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 88,9% | 86,4% | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 84,6% | 88,9% | ▲ 5,0% |
| Tháng 4 | 92,9% | – | – |
| Tháng 5 | 69,2% | 50,0% | ▼ 27,8% |
| Tháng 6 | 100,0% | 71,4% | ▼ 28,6% |
| Tháng 7 | – | 51,9% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 2 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 325
- Bị huỷ 1,2% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC IAH Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.923 | 5,3 phút | 85,7% | 273 |
| MSY LGA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay LaGuardia | 1.904 | 39,3 phút | 60,4% | 52 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 21 | 71,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 29 | 27 | 51,9% | 2 |