DL2373
DL2373 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Huntsville. Trong 461 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,9%trên 461 chuyến
- Chậm trung bình7,6 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 25 | ▼ 47,9% |
| Tháng 2 | 50 | 42 | ▼ 16,0% |
| Tháng 3 | 34 | 62 | ▲ 82,4% |
| Tháng 4 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 13 | 8 | ▼ 38,5% |
| Tháng 6 | 2 | 26 | ▲ 1.200,0% |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,1% | 87,5% | ▲ 4,1% |
| Tháng 2 | 76,0% | 82,5% | ▲ 8,6% |
| Tháng 3 | 82,4% | 76,7% | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 83,3% | 75,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 76,9% | 87,5% | ▲ 13,8% |
| Tháng 6 | 0,0% | 84,6% | – |
| Tháng 7 | – | 83,9% | – |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 452
- Bị huỷ 2,0% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL HSV Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Huntsville | 243 | 7,1 phút | 82,9% | 285 |
| HSV ATL Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 243 | 10,5 phút | 78,1% | 109 |
| RSW BOS Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Logan | 2.013 | 4,7 phút | 83,6% | 55 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 48 | 44 | 84,1% | 4 |
| tháng 2/2025 | 50 | 50 | 76,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 24 | 87,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 42 | 40 | 82,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 76,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |