DL2368
DL2368 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Raleigh. Trong 705 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,0%trên 705 chuyến
- Chậm trung bình6,6 phút
- Tháng 7/202624▼ 61,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 22 | 21 | ▼ 4,5% |
| Tháng 4 | 16 | 25 | ▲ 56,3% |
| Tháng 5 | 17 | 26 | ▲ 52,9% |
| Tháng 6 | 50 | 23 | ▼ 54,0% |
| Tháng 7 | 62 | 24 | ▼ 61,3% |
| Tháng 8 | 48 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 221 | 174 | ▼ 21,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,0% | 80,8% | ▲ 6,3% |
| Tháng 2 | 78,6% | 75,0% | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 61,9% | 88,9% | ▲ 43,6% |
| Tháng 4 | 81,3% | 76,0% | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 88,2% | 61,5% | ▼ 30,3% |
| Tháng 6 | 72,0% | 73,9% | ▲ 2,7% |
| Tháng 7 | 91,9% | 79,2% | ▼ 13,9% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 76,9% | – | – |
| Tháng 10 | 93,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 81,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,6% | 76,5% | ▼ 2,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 699
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL RDU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 572 | 8,7 phút | 78,7% | 311 |
| ATL AVL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay vùng Asheville | 264 | 3,4 phút | 86,7% | 181 |
| AVL ATL Sân bay vùng Asheville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 264 | 3,0 phút | 84,8% | 171 |
| LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.802 | 20,3 phút | 73,8% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 21 | 61,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 50 | 50 | 72,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 48 | 48 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 76,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 61 | 61 | 93,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 18 | 88,9% | 3 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |