DL2295

DL2295 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Fargo. Trong 561 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62230▲ 36,4%
Tháng 71930▲ 57,9%
Tháng 818––
Tháng 912––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)192211▲ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%80,7%0,0%
Tháng 271,4%85,7%▲ 20,0%
Tháng 380,7%83,3%▲ 3,3%
Tháng 483,3%83,3%0,0%
Tháng 573,3%80,7%▲ 10,0%
Tháng 638,1%73,3%▲ 92,5%
Tháng 736,8%63,3%▲ 71,9%
Tháng 872,2%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1078,6%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 1268,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,3%78,6%▲ 18,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 558
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–FAR461 78,9%
  2. ATL–TLH100 62,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSP FAR Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Hector 359 14,1 phút 78,9% 461
ATL TLH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tallahassee 360 31,7 phút 62,6% 100
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 31 31 67,7% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 30 73,3% 1
tháng 6/2025 22 21 38,1% 1
tháng 7/2025 19 19 36,8% 0
tháng 8/2025 18 18 72,2% 0
tháng 9/2025 12 12 91,7% 0
tháng 10/2025 14 14 78,6% 0
tháng 11/2025 12 12 91,7% 0
tháng 12/2025 22 22 68,2% 0
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 30 30 63,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…