DL2232

DL2232 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Lexington – Atlanta. Trong 704 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–58–
Tháng 2–31–
Tháng 33228▼ 12,5%
Tháng 43048▲ 60,0%
Tháng 56062▲ 3,3%
Tháng 61460▲ 328,6%
Tháng 7–62–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–83,3%–
Tháng 2–77,4%–
Tháng 3100,0%71,4%▼ 28,6%
Tháng 493,3%91,7%▼ 1,8%
Tháng 591,7%98,3%▲ 7,3%
Tháng 6100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 7–93,6%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1080,8%–đang tích luỹ
Tháng 1196,4%––
Tháng 1274,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–4–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 698
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LEX–ATL283 91,1%
  2. ATL–LEX283 94,3%
  3. SAT–DTW73 87,7%
  4. RDU–MCO52 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LEX ATL Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 489 5,2 phút 91,1% 283
ATL LEX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Blue Grass 489 -1,2 phút 94,3% 283
SAT DTW Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Detroit 1.954 1,5 phút 87,7% 73
RDU MCO Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Orlando 862 13,0 phút 75,0% 52
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 58 58 100,0% 0
tháng 12/2024 36 36 86,1% 0
tháng 3/2025 32 32 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 60 60 91,7% 0
tháng 6/2025 14 14 100,0% 0
tháng 10/2025 26 26 80,8% 0
tháng 11/2025 28 28 96,4% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 58 54 83,3% 4
tháng 2/2026 31 31 77,4% 0
tháng 3/2026 28 28 71,4% 0
tháng 4/2026 48 48 91,7% 0
tháng 5/2026 62 60 98,3% 2
tháng 6/2026 60 60 90,0% 0
tháng 7/2026 62 62 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…