DL2226
DL2226 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Fort Myers. Trong 999 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,8%trên 999 chuyến
- Chậm trung bình13,5 phút
- Tháng 7/202627▼ 56,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 58 | ▲ 1.060,0% |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | 46 | 38 | ▼ 17,4% |
| Tháng 4 | 43 | 48 | ▲ 11,6% |
| Tháng 5 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 60 | 33 | ▼ 45,0% |
| Tháng 7 | 62 | 27 | ▼ 56,5% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,0% | 79,3% | ▲ 32,2% |
| Tháng 2 | – | 83,9% | – |
| Tháng 3 | 56,5% | 73,0% | ▲ 29,1% |
| Tháng 4 | 81,4% | 70,8% | ▼ 13,0% |
| Tháng 5 | 82,1% | 58,1% | ▼ 29,3% |
| Tháng 6 | 96,7% | 66,7% | ▼ 31,0% |
| Tháng 7 | 88,7% | 56,0% | ▼ 36,9% |
| Tháng 8 | 95,2% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,4% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 993
- Bị huỷ 0,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP RSW Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 2.282 | 8,4 phút | 84,1% | 461 |
| RSW MSP Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.282 | 8,4 phút | 84,4% | 378 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 39,0 phút | 61,2% | 103 |
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 45,7 phút | 63,6% | 55 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 49 | 49 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 46 | 46 | 56,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 81,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 50 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 37 | 73,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 70,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 33 | 30 | 66,7% | 3 |
| tháng 7/2026 | 27 | 25 | 56,0% | 2 |