DL2209
DL2209 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Orlando. Trong 863 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,0%trên 863 chuyến
- Chậm trung bình15,4 phút
- Tháng 7/202627▼ 56,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57 | 58 | ▲ 1,8% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 35 | ▼ 43,5% |
| Tháng 4 | 43 | 46 | ▲ 7,0% |
| Tháng 5 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 60 | 33 | ▼ 45,0% |
| Tháng 7 | 62 | 27 | ▼ 56,5% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 396 | 317 | ▼ 19,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,0% | 63,8% | ▼ 26,7% |
| Tháng 2 | 83,9% | 80,4% | ▼ 4,3% |
| Tháng 3 | 71,0% | 87,9% | ▲ 23,8% |
| Tháng 4 | 76,7% | 87,0% | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 87,5% | 80,7% | ▼ 7,8% |
| Tháng 6 | 50,0% | 75,8% | ▲ 51,5% |
| Tháng 7 | 60,7% | 70,4% | ▲ 16,0% |
| Tháng 8 | 65,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 58,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,8% | 78,0% | ▲ 5,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 857
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP MCO Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Orlando | 2.110 | 10,3 phút | 83,1% | 443 |
| MCO MSP Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.110 | 21,1 phút | 70,5% | 371 |
| BNA SLC Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 2.255 | 18,5 phút | 70,8% | 48 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 49 | 49 | 93,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 49 | 49 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 57 | 54 | 87,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 60,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 58 | 58 | 63,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 33 | 87,9% | 2 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 87,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |