DL2175
DL2175 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Portland – Minneapolis. Trong 442 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,3%trên 442 chuyến
- Chậm trung bình2,9 phút
- Tháng 7/20264
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 35 | ▲ 250,0% |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | 23 | 7 | ▼ 69,6% |
| Tháng 4 | 30 | 2 | ▼ 93,3% |
| Tháng 5 | 30 | 1 | ▼ 96,7% |
| Tháng 6 | 7 | 5 | ▼ 28,6% |
| Tháng 7 | – | 4 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 7 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,0% | 77,1% | ▲ 10,2% |
| Tháng 2 | – | 89,3% | – |
| Tháng 3 | 95,7% | 85,7% | ▼ 10,4% |
| Tháng 4 | 90,0% | 100,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 6 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | – | 75,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 82,1% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,5% | – | – |
| Tháng 12 | 70,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 440
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 4/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PDX MSP Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.289 | 3,0 phút | 87,8% | 229 |
| MSP PDX Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Portland | 2.289 | 5,3 phút | 84,3% | 102 |
| FLL JFK Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.723 | -3,1 phút | 94,7% | 40 |
| ORD ATL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 976 | 4,7 phút | 81,8% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 98,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 41 | 70,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |