DL2171
DL2171 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Portland. Trong 603 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,2%trên 603 chuyến
- Chậm trung bình6,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 10 | – |
| Tháng 3 | 23 | 4 | ▼ 82,6% |
| Tháng 4 | 47 | – | – |
| Tháng 5 | 30 | 25 | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 46 | 54 | ▲ 17,4% |
| Tháng 7 | 54 | 62 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 50 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 90,0% | – |
| Tháng 3 | 78,3% | 100,0% | ▲ 27,8% |
| Tháng 4 | 78,7% | – | – |
| Tháng 5 | 73,3% | 80,0% | ▲ 9,1% |
| Tháng 6 | 65,2% | 90,7% | ▲ 39,1% |
| Tháng 7 | 75,9% | 83,9% | ▲ 10,5% |
| Tháng 8 | 86,0% | – | – |
| Tháng 9 | 98,1% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 602
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PDX DTW Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Detroit | 3.135 | 8,1 phút | 82,2% | 191 |
| DTW PDX Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Portland | 3.135 | 4,6 phút | 87,4% | 191 |
| ORD SLC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 2.006 | 24,2 phút | 77,8% | 36 |
| LAS MSP Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.088 | 5,0 phút | 80,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 47 | 47 | 78,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 46 | 65,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 54 | 75,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 50 | 50 | 86,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 52 | 52 | 98,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 3 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 90,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |