DL2078

DL2078 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – San Francisco. Trong 1.071 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16259▼ 4,8%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 61460▲ 328,6%
Tháng 72562▲ 148,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)341421▲ 23,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,2%74,6%▼ 21,6%
Tháng 282,1%85,7%▲ 4,3%
Tháng 383,9%79,3%▼ 5,4%
Tháng 488,3%75,0%▼ 15,1%
Tháng 583,9%39,7%▼ 52,7%
Tháng 6100,0%41,7%▼ 58,3%
Tháng 783,3%54,8%▼ 34,2%
Tháng 896,8%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1092,6%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1263,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,1%64,4%▼ 26,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 504–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18▲ 700,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 1.061
  • Bị huỷ 0,9% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–SFO457 78,8%
  2. SFO–MSP456 71,5%
  3. ATL–MEM157 89,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 59 59 83,1% 0
tháng 12/2024 62 62 75,8% 0
tháng 1/2025 62 62 95,2% 0
tháng 2/2025 56 56 82,1% 0
tháng 3/2025 62 62 83,9% 0
tháng 4/2025 60 60 88,3% 0
tháng 5/2025 62 62 83,9% 0
tháng 6/2025 14 14 100,0% 0
tháng 7/2025 25 24 83,3% 1
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 27 27 92,6% 0
tháng 11/2025 27 26 84,6% 1
tháng 12/2025 33 33 63,6% 0
tháng 1/2026 59 59 74,6% 0
tháng 2/2026 56 56 85,7% 0
tháng 3/2026 62 58 79,3% 4
tháng 4/2026 60 60 75,0% 0
tháng 5/2026 62 58 39,7% 4
tháng 6/2026 60 60 41,7% 0
tháng 7/2026 62 62 54,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…