DL2065

DL2065 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Philadelphia. Trong 549 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1530▲ 500,0%
Tháng 2–28–
Tháng 32331▲ 34,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 922––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%89,7%▼ 10,3%
Tháng 2–81,5%–
Tháng 382,6%74,2%▼ 10,2%
Tháng 475,9%70,0%▼ 7,7%
Tháng 564,5%61,3%▼ 5,0%
Tháng 648,3%79,3%▲ 64,3%
Tháng 740,0%44,0%▲ 10,0%
Tháng 860,0%––
Tháng 972,7%––
Tháng 1056,3%–đang tích luỹ
Tháng 1179,0%––
Tháng 1265,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2–1–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 716▲ 500,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 536
  • Bị huỷ 2,4% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–PHL421 65,3%
  2. PHL–ATL48 74,5%
  3. FLL–ATL38 81,6%
  4. BHM–ATL34 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 77,8% 0
tháng 11/2024 22 22 77,3% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 3/2025 23 23 82,6% 0
tháng 4/2025 30 29 75,9% 1
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 30 29 48,3% 1
tháng 7/2025 31 30 40,0% 1
tháng 8/2025 31 30 60,0% 1
tháng 9/2025 22 22 72,7% 0
tháng 10/2025 16 16 56,3% 0
tháng 11/2025 19 19 79,0% 0
tháng 12/2025 29 29 65,5% 0
tháng 1/2026 30 29 89,7% 1
tháng 2/2026 28 27 81,5% 1
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 31 31 61,3% 0
tháng 6/2026 30 29 79,3% 1
tháng 7/2026 31 25 44,0% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…