DL2048

DL2048 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Minneapolis. Trong 547 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–27–
Tháng 2–28–
Tháng 32331▲ 34,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 53155▲ 77,4%
Tháng 61760▲ 252,9%
Tháng 71662▲ 287,5%
Tháng 812––
Tháng 910––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–92,6%–
Tháng 2–92,6%–
Tháng 387,0%86,2%▼ 0,9%
Tháng 493,3%86,2%▼ 7,6%
Tháng 580,7%85,5%▲ 6,0%
Tháng 694,1%93,3%▼ 0,8%
Tháng 781,3%88,3%▲ 8,7%
Tháng 866,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1250,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–1–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 541
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. VPS–ATL145 85,1%
  2. MKE–MSP145 91,0%
  3. ATL–VPS86 94,1%
  4. PHX–LAX62 91,8%
  5. MSP–MKE54 96,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 41 41 95,1% 0
tháng 12/2024 32 32 100,0% 0
tháng 3/2025 23 23 87,0% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 17 17 94,1% 0
tháng 7/2025 16 16 81,3% 0
tháng 8/2025 12 12 66,7% 0
tháng 9/2025 10 10 100,0% 0
tháng 12/2025 2 2 50,0% 0
tháng 1/2026 27 27 92,6% 0
tháng 2/2026 28 27 92,6% 1
tháng 3/2026 31 29 86,2% 2
tháng 4/2026 30 29 86,2% 1
tháng 5/2026 55 55 85,5% 0
tháng 6/2026 60 60 93,3% 0
tháng 7/2026 62 60 88,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…