DL2028

DL2028 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Raleigh. Trong 690 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1628▼ 87,1%
Tháng 25634▼ 39,3%
Tháng 36228▼ 54,8%
Tháng 4567▼ 87,5%
Tháng 5–25–
Tháng 61812▼ 33,3%
Tháng 7236▼ 73,9%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1243––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,3%75,0%▼ 8,8%
Tháng 267,9%94,1%▲ 38,7%
Tháng 390,3%88,5%▼ 2,1%
Tháng 491,1%100,0%▲ 9,8%
Tháng 5–92,0%–
Tháng 677,8%75,0%▼ 3,6%
Tháng 769,6%83,3%▲ 19,8%
Tháng 886,2%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1287,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 685
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SLC–RDU200 89,0%
  2. MSP–SLC179 84,8%
  3. RDU–SLC167 79,6%
  4. PIT–ATL40 92,1%
  5. ATL–PIT40 89,5%
  6. MSP–FLL31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 49 49 89,8% 0
tháng 12/2024 62 62 85,5% 0
tháng 1/2025 62 62 82,3% 0
tháng 2/2025 56 56 67,9% 0
tháng 3/2025 62 62 90,3% 0
tháng 4/2025 56 56 91,1% 0
tháng 6/2025 18 18 77,8% 0
tháng 7/2025 23 23 69,6% 0
tháng 8/2025 29 29 86,2% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 29 29 93,1% 0
tháng 12/2025 43 40 87,5% 3
tháng 1/2026 8 8 75,0% 0
tháng 2/2026 34 34 94,1% 0
tháng 3/2026 28 26 88,5% 2
tháng 4/2026 7 7 100,0% 0
tháng 5/2026 25 25 92,0% 0
tháng 6/2026 12 12 75,0% 0
tháng 7/2026 6 6 83,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…