DL2026

DL2026 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Atlanta. Trong 1.036 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15460▲ 11,1%
Tháng 24450▲ 13,6%
Tháng 35833▼ 43,1%
Tháng 46028▼ 53,3%
Tháng 56248▼ 22,6%
Tháng 66058▼ 3,3%
Tháng 76062▲ 3,3%
Tháng 841––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)398339▼ 14,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,2%89,3%▲ 25,5%
Tháng 279,6%78,0%▼ 1,9%
Tháng 384,5%93,8%▲ 11,0%
Tháng 491,7%100,0%▲ 9,1%
Tháng 577,4%100,0%▲ 29,2%
Tháng 671,2%81,0%▲ 13,8%
Tháng 757,1%71,0%▲ 24,2%
Tháng 861,0%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1279,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,1%87,6%▲ 15,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)75▼ 28,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 1.024
  • Bị huỷ 1,2% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–ATL398 83,3%
  2. ATL–RDU381 85,5%
  3. SLC–EWR195 67,0%
  4. EWR–SLC62 58,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 87,5% 0
tháng 11/2024 40 40 90,0% 0
tháng 12/2024 44 44 86,4% 0
tháng 1/2025 54 52 71,2% 2
tháng 2/2025 44 44 79,6% 0
tháng 3/2025 58 58 84,5% 0
tháng 4/2025 60 60 91,7% 0
tháng 5/2025 62 62 77,4% 0
tháng 6/2025 60 59 71,2% 1
tháng 7/2025 60 56 57,1% 4
tháng 8/2025 41 41 61,0% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 30 30 66,7% 0
tháng 12/2025 43 43 79,1% 0
tháng 1/2026 60 56 89,3% 4
tháng 2/2026 50 50 78,0% 0
tháng 3/2026 33 32 93,8% 1
tháng 4/2026 28 28 100,0% 0
tháng 5/2026 48 48 100,0% 0
tháng 6/2026 58 58 81,0% 0
tháng 7/2026 62 62 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…