DL1950

DL1950 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Charlotte Amalie – Atlanta. Trong 758 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16236▼ 41,9%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 5566▼ 89,3%
Tháng 637––
Tháng 731––
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)266131▼ 50,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%83,9%▲ 9,4%
Tháng 275,0%84,6%▲ 12,8%
Tháng 375,8%67,7%▼ 10,6%
Tháng 470,0%90,0%▲ 28,6%
Tháng 587,5%60,0%▼ 31,4%
Tháng 683,8%––
Tháng 793,6%––
Tháng 896,7%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1190,5%––
Tháng 1290,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)77,0%77,2%▲ 0,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 125▲ 150,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)28▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 745
  • Bị huỷ 1,7% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STT–ATL244 81,7%
  2. ATL–STT203 83,7%
  3. STT–JFK157 78,2%
  4. AUS–SEA120 90,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
STT ATL Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.575 7,0 phút 81,7% 244
ATL STT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Cyril E. King 2.575 7,3 phút 83,7% 203
STT JFK Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 2.619 11,9 phút 78,2% 157
AUS SEA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.848 5,6 phút 90,8% 120
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 60 60 95,0% 0
tháng 12/2024 62 62 74,2% 0
tháng 1/2025 62 60 76,7% 2
tháng 2/2025 56 56 75,0% 0
tháng 3/2025 62 62 75,8% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 56 56 87,5% 0
tháng 6/2025 37 37 83,8% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 30 96,7% 1
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 5 5 80,0% 0
tháng 11/2025 22 21 90,5% 1
tháng 12/2025 43 42 90,5% 1
tháng 1/2026 36 31 83,9% 5
tháng 2/2026 28 26 84,6% 2
tháng 3/2026 31 31 67,7% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 6 5 60,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…