DL1690
DL1690 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Las Vegas. Trong 671 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,6%trên 671 chuyến
- Chậm trung bình10,3 phút
- Tháng 7/202627▲ 17,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 28 | ▼ 46,2% |
| Tháng 2 | 44 | 20 | ▼ 54,5% |
| Tháng 3 | 52 | 46 | ▼ 11,5% |
| Tháng 4 | 52 | 52 | 0,0% |
| Tháng 5 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 6 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 23 | 27 | ▲ 17,4% |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 277 | 229 | ▼ 17,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,1% | 89,3% | ▲ 22,2% |
| Tháng 2 | 68,2% | 88,9% | ▲ 30,4% |
| Tháng 3 | 73,1% | 87,0% | ▲ 19,0% |
| Tháng 4 | 80,8% | 86,5% | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 73,3% | 70,0% | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 95,8% | 61,5% | ▼ 35,8% |
| Tháng 7 | 69,6% | 81,5% | ▲ 17,1% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 92,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,3% | 80,7% | ▲ 5,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 668
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC LAS Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Harry Reid | 592 | 12,8 phút | 77,5% | 387 |
| LAS SLC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 592 | 9,1 phút | 80,5% | 195 |
| SNA SEA Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.576 | 0,5 phút | 90,5% | 75 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 52 | 73,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 68,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 52 | 73,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 52 | 52 | 80,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 37 | 36 | 77,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 18 | 88,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 46 | 46 | 87,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 52 | 52 | 86,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |