DL1680
DL1680 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Nashville. Trong 1.064 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,9%trên 1.064 chuyến
- Chậm trung bình4,2 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53 | 46 | ▼ 13,2% |
| Tháng 2 | 56 | 40 | ▼ 28,6% |
| Tháng 3 | 39 | 58 | ▲ 48,7% |
| Tháng 4 | 28 | 60 | ▲ 114,3% |
| Tháng 5 | 55 | 12 | ▼ 78,2% |
| Tháng 6 | 60 | 24 | ▼ 60,0% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 353 | 271 | ▼ 23,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,0% | 91,3% | ▲ 6,2% |
| Tháng 2 | 87,5% | 92,5% | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 84,6% | 85,7% | ▲ 1,3% |
| Tháng 4 | 74,1% | 85,0% | ▲ 14,8% |
| Tháng 5 | 90,9% | 100,0% | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 82,8% | 82,6% | ▼ 0,2% |
| Tháng 7 | 82,3% | 80,0% | ▼ 2,7% |
| Tháng 8 | 85,3% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 88,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,8% | – | – |
| Tháng 12 | 77,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,0% | 88,2% | ▲ 4,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 6 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 1.051
- Bị huỷ 1,2% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL BNA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Nashville | 344 | 4,0 phút | 86,9% | 393 |
| BNA ATL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 344 | 3,3 phút | 88,1% | 355 |
| SLC RSW Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 3.192 | 4,1 phút | 90,5% | 118 |
| RSW SLC Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 3.192 | 7,9 phút | 82,8% | 118 |
| SGF ATL Sân bay Springfield Branson National – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 905 | 4,7 phút | 81,1% | 55 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 94,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 53 | 50 | 86,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 39 | 39 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 55 | 55 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 58 | 82,8% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 61 | 85,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 89,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 46 | 46 | 91,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 56 | 85,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 10 | 100,0% | 2 |
| tháng 6/2026 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |