DL1663

DL1663 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Charleston. Trong 473 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11113▲ 18,2%
Tháng 21415▲ 7,1%
Tháng 32128▲ 33,3%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 51931▲ 63,2%
Tháng 62730▲ 11,1%
Tháng 731310,0%
Tháng 810––
Tháng 91––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)149178▲ 19,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 154,6%76,9%▲ 41,0%
Tháng 271,4%86,7%▲ 21,3%
Tháng 381,0%65,4%▼ 19,2%
Tháng 469,2%93,3%▲ 34,8%
Tháng 563,2%74,2%▲ 17,5%
Tháng 656,0%70,0%▲ 25,0%
Tháng 761,3%48,3%▼ 21,2%
Tháng 860,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1079,2%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1261,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,2%73,5%▲ 12,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 467
  • Bị huỷ 1,3% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–CHS399 72,0%
  2. DEN–SLC71 77,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL CHS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Charleston 416 14,3 phút 72,0% 399
DEN SLC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 628 8,9 phút 77,5% 71
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 16 16 93,8% 0
tháng 1/2025 11 11 54,6% 0
tháng 2/2025 14 14 71,4% 0
tháng 3/2025 21 21 81,0% 0
tháng 4/2025 26 26 69,2% 0
tháng 5/2025 19 19 63,2% 0
tháng 6/2025 27 25 56,0% 2
tháng 7/2025 31 31 61,3% 0
tháng 8/2025 10 10 60,0% 0
tháng 9/2025 1 1 100,0% 0
tháng 10/2025 24 24 79,2% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 18 18 61,1% 0
tháng 1/2026 13 13 76,9% 0
tháng 2/2026 15 15 86,7% 0
tháng 3/2026 28 26 65,4% 2
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 29 48,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…