DL1652
DL1652 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Detroit – New Orleans. Trong 775 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,8%trên 775 chuyến
- Chậm trung bình9,5 phút
- Tháng 7/202627▲ 17,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 2 | 56 | 25 | ▼ 55,4% |
| Tháng 3 | 62 | 49 | ▼ 21,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 52 | 37 | ▼ 28,8% |
| Tháng 6 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 23 | 27 | ▲ 17,4% |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 6 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 341 | 256 | ▼ 24,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,7% | 77,4% | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 83,9% | 96,0% | ▲ 14,4% |
| Tháng 3 | 85,5% | 93,6% | ▲ 9,5% |
| Tháng 4 | 76,7% | 95,0% | ▲ 23,9% |
| Tháng 5 | 82,7% | 97,3% | ▲ 17,7% |
| Tháng 6 | 90,0% | 88,5% | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 73,9% | 81,5% | ▲ 10,2% |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 65,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,0% | – | – |
| Tháng 12 | 39,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,2% | 89,9% | ▲ 9,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 764
- Bị huỷ 1,4% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW MSY Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.493 | 2,7 phút | 88,7% | 358 |
| MSY DTW Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Detroit | 1.493 | 2,8 phút | 84,5% | 230 |
| DTW MCO Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Orlando | 1.544 | 25,7 phút | 65,2% | 89 |
| RDU LGA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay LaGuardia | 693 | 38,2 phút | 60,7% | 63 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 58 | 52 | 82,7% | 6 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 35 | 33 | 39,4% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 49 | 47 | 93,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 37 | 37 | 97,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |