DL1589

DL1589 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Miami. Trong 622 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 813––
Tháng 921––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2122120,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%73,3%▲ 4,8%
Tháng 267,9%75,0%▲ 10,5%
Tháng 358,6%72,4%▲ 23,5%
Tháng 475,0%70,0%▼ 6,7%
Tháng 571,0%74,2%▲ 4,5%
Tháng 648,3%85,7%▲ 77,5%
Tháng 741,4%60,7%▲ 46,7%
Tháng 869,2%––
Tháng 976,2%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1176,0%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)61,7%73,1%▲ 18,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 3220,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)880,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 606
  • Bị huỷ 2,6% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–MIA525 68,6%
  2. ATL–SGF58 82,8%
  3. PHX–SLC35 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 28 28 89,3% 0
tháng 12/2024 31 31 67,7% 0
tháng 1/2025 31 30 70,0% 1
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 31 29 58,6% 2
tháng 4/2025 30 28 75,0% 2
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 30 29 48,3% 1
tháng 7/2025 31 29 41,4% 2
tháng 8/2025 13 13 69,2% 0
tháng 9/2025 21 21 76,2% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 25 25 76,0% 0
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 31 30 73,3% 1
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 29 72,4% 2
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 30 28 85,7% 2
tháng 7/2026 31 28 60,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…