DL1542

DL1542 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Minneapolis. Trong 751 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13013▼ 56,7%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 33135▲ 12,9%
Tháng 43034▲ 13,3%
Tháng 53132▲ 3,2%
Tháng 65332▼ 39,6%
Tháng 74946▼ 6,1%
Tháng 845––
Tháng 942––
Tháng 1047–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)252209▼ 17,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%84,6%▼ 15,4%
Tháng 289,3%88,2%▼ 1,2%
Tháng 380,7%93,9%▲ 16,5%
Tháng 480,0%94,1%▲ 17,7%
Tháng 587,1%84,4%▼ 3,1%
Tháng 670,6%87,5%▲ 24,0%
Tháng 777,6%82,6%▲ 6,5%
Tháng 888,4%––
Tháng 988,1%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1185,4%––
Tháng 1276,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,6%87,9%▲ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 743
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–MSP410 86,2%
  2. MSP–LAS259 82,8%
  3. ATL–AVL37 86,1%
  4. DFW–ATL31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 28 28 75,0% 0
tháng 1/2025 30 30 100,0% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 53 51 70,6% 2
tháng 7/2025 49 49 77,6% 0
tháng 8/2025 45 43 88,4% 2
tháng 9/2025 42 42 88,1% 0
tháng 10/2025 47 45 80,0% 2
tháng 11/2025 41 41 85,4% 0
tháng 12/2025 38 38 76,3% 0
tháng 1/2026 13 13 84,6% 0
tháng 2/2026 17 17 88,2% 0
tháng 3/2026 35 33 93,9% 2
tháng 4/2026 34 34 94,1% 0
tháng 5/2026 32 32 84,4% 0
tháng 6/2026 32 32 87,5% 0
tháng 7/2026 46 46 82,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…