DL1412
DL1412 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Seattle – San Francisco. Trong 918 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,7%trên 918 chuyến
- Chậm trung bình17,7 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 54 | – |
| Tháng 2 | 28 | 56 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 29 | 62 | ▲ 113,8% |
| Tháng 4 | 14 | 60 | ▲ 328,6% |
| Tháng 5 | – | 62 | – |
| Tháng 6 | 46 | 60 | ▲ 30,4% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 75,5% | – |
| Tháng 2 | 78,6% | 66,7% | ▼ 15,1% |
| Tháng 3 | 82,8% | 84,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 4 | 92,9% | 81,7% | ▼ 12,1% |
| Tháng 5 | – | 59,7% | – |
| Tháng 6 | 86,4% | 61,7% | ▼ 28,6% |
| Tháng 7 | 75,0% | 59,0% | ▼ 21,3% |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 71,7% | – | – |
| Tháng 10 | 70,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,2% | – | – |
| Tháng 12 | 65,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 904
- Bị huỷ 1,5% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO SEA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.093 | 21,0 phút | 73,5% | 400 |
| SEA SFO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.093 | 18,5 phút | 69,7% | 400 |
| SAN SLC Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 1.008 | 3,9 phút | 94,7% | 38 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 44 | 86,4% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 75,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 71,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 58 | 70,7% | 2 |
| tháng 11/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 65,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 53 | 75,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 56 | 54 | 66,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 84,5% | 4 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 59,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 61,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 59,0% | 1 |