DL1386

DL1386 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Miami – Atlanta. Trong 1.189 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 60,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15256▲ 7,7%
Tháng 24446▲ 4,5%
Tháng 35860▲ 3,4%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 851––
Tháng 934––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)398406▲ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%71,7%▲ 19,5%
Tháng 247,7%63,0%▲ 32,1%
Tháng 350,0%64,3%▲ 28,6%
Tháng 462,7%76,7%▲ 22,3%
Tháng 571,0%69,4%▼ 2,3%
Tháng 640,0%60,0%▲ 50,0%
Tháng 746,8%55,0%▲ 17,6%
Tháng 847,1%––
Tháng 961,8%––
Tháng 1070,7%–đang tích luỹ
Tháng 1157,6%––
Tháng 1248,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)54,0%65,7%▲ 21,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 1.175
  • Bị huỷ 1,2% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–ATL585 51,0%
  2. ATL–MIA574 68,5%
  3. PHL–ATL30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA ATL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 959 40,7 phút 51,0% 585
ATL MIA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Miami 959 19,8 phút 68,5% 574
PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.072 26,3 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 49 49 83,7% 0
tháng 12/2024 56 56 50,0% 0
tháng 1/2025 52 50 60,0% 2
tháng 2/2025 44 44 47,7% 0
tháng 3/2025 58 58 50,0% 0
tháng 4/2025 60 59 62,7% 1
tháng 5/2025 62 62 71,0% 0
tháng 6/2025 60 60 40,0% 0
tháng 7/2025 62 62 46,8% 0
tháng 8/2025 51 51 47,1% 0
tháng 9/2025 34 34 61,8% 0
tháng 10/2025 58 58 70,7% 0
tháng 11/2025 59 59 57,6% 0
tháng 12/2025 58 56 48,2% 2
tháng 1/2026 56 53 71,7% 3
tháng 2/2026 46 46 63,0% 0
tháng 3/2026 60 56 64,3% 4
tháng 4/2026 60 60 76,7% 0
tháng 5/2026 62 62 69,4% 0
tháng 6/2026 60 60 60,0% 0
tháng 7/2026 62 60 55,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…