DL1273
DL1273 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Greenville – Atlanta. Trong 774 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,5%trên 774 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 29 | ▼ 44,2% |
| Tháng 2 | 52 | 40 | ▼ 23,1% |
| Tháng 3 | 35 | 61 | ▲ 74,3% |
| Tháng 4 | 13 | 42 | ▲ 223,1% |
| Tháng 5 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 238 | 319 | ▲ 34,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,0% | 77,8% | ▼ 10,6% |
| Tháng 2 | 78,9% | 85,0% | ▲ 7,8% |
| Tháng 3 | 97,0% | 90,2% | ▼ 7,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 92,9% | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 84,0% | 90,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 6 | 60,0% | 83,3% | ▲ 38,9% |
| Tháng 7 | 64,5% | 77,4% | ▲ 20,0% |
| Tháng 8 | 46,7% | – | – |
| Tháng 9 | 63,3% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 74,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,6% | 85,2% | ▲ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 3 | ▼ 62,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 762
- Bị huỷ 1,6% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GSP ATL Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 247 | 4,8 phút | 87,4% | 364 |
| LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles | 380 | 23,7 phút | 67,0% | 195 |
| ATL GSP Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 247 | 5,1 phút | 84,2% | 168 |
| ATL RDU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 572 | 6,7 phút | 87,1% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 46 | 87,0% | 6 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 33 | 97,0% | 2 |
| tháng 4/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 46,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 27 | 77,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 61 | 61 | 90,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 42 | 42 | 92,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |