DL1265

DL1265 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Salt Lake City. Trong 690 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14230▼ 28,6%
Tháng 24828▼ 41,7%
Tháng 33931▼ 20,5%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)251211▼ 15,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,2%70,0%▼ 16,9%
Tháng 270,2%75,0%▲ 6,8%
Tháng 389,5%93,3%▲ 4,3%
Tháng 493,3%90,0%▼ 3,6%
Tháng 590,3%87,1%▼ 3,6%
Tháng 682,8%93,3%▲ 12,8%
Tháng 777,4%80,7%▲ 4,2%
Tháng 887,1%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1272,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,0%84,2%▲ 0,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)71▼ 85,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 680
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–SLC489 86,0%
  2. ATL–TYS51 92,2%
  3. EGE–ATL49 71,7%
  4. ATL–EGE49 85,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 19 19 94,7% 0
tháng 12/2024 38 38 73,7% 0
tháng 1/2025 42 38 84,2% 4
tháng 2/2025 48 47 70,2% 1
tháng 3/2025 39 38 89,5% 1
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 29 82,8% 1
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 29 28 85,7% 1
tháng 12/2025 37 36 72,2% 1
tháng 1/2026 30 30 70,0% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 30 93,3% 1
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…