DL1181

DL1181 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – White Plains. Trong 842 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13158▲ 87,1%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 62560▲ 140,0%
Tháng 72362▲ 169,6%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)199420▲ 111,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%78,2%▼ 12,8%
Tháng 278,6%86,5%▲ 10,1%
Tháng 361,3%56,9%▼ 7,2%
Tháng 483,3%66,7%▼ 20,0%
Tháng 574,2%74,2%0,0%
Tháng 658,3%85,7%▲ 46,9%
Tháng 743,5%70,2%▲ 61,4%
Tháng 869,0%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1264,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,8%74,1%▲ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 204–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 614▲ 300,0%
Tháng 705–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)320▲ 566,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 818
  • Bị huỷ 2,9% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–HPN223 78,6%
  2. LGA–FLL208 84,9%
  3. FLL–LGA208 62,4%
  4. MSP–DEN175 70,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 27 27 96,3% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 61,3% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 25 24 58,3% 1
tháng 7/2025 23 23 43,5% 0
tháng 8/2025 29 29 69,0% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 30 30 80,0% 0
tháng 11/2025 28 28 78,6% 0
tháng 12/2025 29 28 64,3% 1
tháng 1/2026 58 55 78,2% 3
tháng 2/2026 56 52 86,5% 4
tháng 3/2026 62 58 56,9% 4
tháng 4/2026 60 60 66,7% 0
tháng 5/2026 62 62 74,2% 0
tháng 6/2026 60 56 85,7% 4
tháng 7/2026 62 57 70,2% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…