DL1179
DL1179 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Atlanta. Trong 688 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,1%trên 688 chuyến
- Chậm trung bình8,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39 | 31 | ▼ 20,5% |
| Tháng 2 | 32 | 28 | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 56 | 31 | ▼ 44,6% |
| Tháng 4 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 6 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 12 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 299 | 212 | ▼ 29,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,9% | 93,3% | ▲ 21,3% |
| Tháng 2 | 87,5% | 96,4% | ▲ 10,2% |
| Tháng 3 | 83,9% | 90,3% | ▲ 7,6% |
| Tháng 4 | 78,3% | 93,3% | ▲ 19,1% |
| Tháng 5 | 90,7% | 86,7% | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 96,3% | 90,0% | ▼ 6,5% |
| Tháng 7 | 93,6% | 96,7% | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 88,9% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 76,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,0% | – | – |
| Tháng 12 | 76,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,8% | 92,4% | ▲ 6,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 682
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAN ATL Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 3.038 | 8,1 phút | 92,2% | 315 |
| SLC SAN Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế San Diego | 1.008 | 6,3 phút | 88,6% | 228 |
| SAN SLC Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 1.008 | 15,2 phút | 78,5% | 107 |
| IAH ATL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.108 | 10,8 phút | 81,1% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 90,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 39 | 39 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 54 | 54 | 90,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 20 | 85,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 14 | 13 | 76,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |