DL1156

DL1156 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Austin – Boston. Trong 608 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12528▲ 12,0%
Tháng 21629▲ 81,3%
Tháng 32732▲ 18,5%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)189211▲ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,0%65,4%▼ 14,0%
Tháng 275,0%69,0%▼ 8,0%
Tháng 385,2%71,0%▼ 16,7%
Tháng 463,3%50,0%▼ 21,0%
Tháng 558,1%64,5%▲ 11,1%
Tháng 663,3%80,0%▲ 26,3%
Tháng 758,6%58,1%▼ 1,0%
Tháng 864,5%––
Tháng 923,3%––
Tháng 1053,6%–đang tích luỹ
Tháng 1165,4%––
Tháng 1268,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,5%65,4%▼ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 602
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–BOS450 61,1%
  2. ATL–CHA43 86,1%
  3. IAH–ATL35 94,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 100,0% 0
tháng 11/2024 19 19 100,0% 0
tháng 12/2024 40 39 71,8% 1
tháng 1/2025 25 25 76,0% 0
tháng 2/2025 16 16 75,0% 0
tháng 3/2025 27 27 85,2% 0
tháng 4/2025 30 30 63,3% 0
tháng 5/2025 31 31 58,1% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 30 29 58,6% 1
tháng 8/2025 31 31 64,5% 0
tháng 9/2025 30 30 23,3% 0
tháng 10/2025 28 28 53,6% 0
tháng 11/2025 27 26 65,4% 1
tháng 12/2025 25 25 68,0% 0
tháng 1/2026 28 26 65,4% 2
tháng 2/2026 29 29 69,0% 0
tháng 3/2026 32 31 71,0% 1
tháng 4/2026 30 30 50,0% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 58,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…