DL1097

DL1097 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Raleigh. Trong 853 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13437▲ 8,8%
Tháng 24032▼ 20,0%
Tháng 34937▼ 24,5%
Tháng 44643▼ 6,5%
Tháng 54854▲ 12,5%
Tháng 63449▲ 44,1%
Tháng 73148▲ 54,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)282300▲ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,9%80,0%▼ 5,7%
Tháng 292,5%78,1%▼ 15,5%
Tháng 375,5%82,4%▲ 9,1%
Tháng 478,3%79,1%▲ 1,0%
Tháng 562,5%71,7%▲ 14,7%
Tháng 682,4%83,7%▲ 1,6%
Tháng 774,2%50,0%▼ 32,6%
Tháng 883,9%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1173,3%––
Tháng 1279,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,6%75,0%▼ 4,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 844
  • Bị huỷ 1,1% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–RDU405 80,0%
  2. RDU–ATL253 73,9%
  3. ATL–CLT194 83,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 78,6% 0
tháng 11/2024 33 33 97,0% 0
tháng 12/2024 48 48 83,3% 0
tháng 1/2025 34 33 84,9% 1
tháng 2/2025 40 40 92,5% 0
tháng 3/2025 49 49 75,5% 0
tháng 4/2025 46 46 78,3% 0
tháng 5/2025 48 48 62,5% 0
tháng 6/2025 34 34 82,4% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 30 73,3% 0
tháng 12/2025 40 38 79,0% 2
tháng 1/2026 37 35 80,0% 2
tháng 2/2026 32 32 78,1% 0
tháng 3/2026 37 34 82,4% 3
tháng 4/2026 43 43 79,1% 0
tháng 5/2026 54 53 71,7% 1
tháng 6/2026 49 49 83,7% 0
tháng 7/2026 48 48 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…