B6811
B6811 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Boston – Chicago. Trong 378 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 59,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ59,0%trên 378 chuyến
- Chậm trung bình31,4 phút
- Tháng 7/202627▲ 68,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | 4 | 11 | ▲ 175,0% |
| Tháng 3 | 26 | 12 | ▼ 53,8% |
| Tháng 4 | 17 | 17 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Tháng 6 | 21 | 19 | ▼ 9,5% |
| Tháng 7 | 16 | 27 | ▲ 68,8% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62,1% | – |
| Tháng 2 | 100,0% | 63,6% | ▼ 36,4% |
| Tháng 3 | 69,2% | 63,6% | ▼ 8,1% |
| Tháng 4 | 88,2% | 47,1% | ▼ 46,7% |
| Tháng 5 | 46,2% | 62,1% | ▲ 34,5% |
| Tháng 6 | 57,1% | 61,1% | ▲ 6,9% |
| Tháng 7 | 57,1% | 26,1% | ▼ 54,3% |
| Tháng 8 | 72,2% | – | – |
| Tháng 9 | 44,4% | – | – |
| Tháng 10 | 50,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,9% | – | – |
| Tháng 12 | 65,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 366
- Bị huỷ 3,2% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.391 | 32,5 phút | 56,3% | 332 |
| JFK LAS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.609 | 23,2 phút | 78,3% | 46 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 16 | 14 | 57,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 44,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 26 | 50,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 60,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 12 | 11 | 63,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 47,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 18 | 61,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 27 | 23 | 26,1% | 4 |