B6720
B6720 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Detroit – New York. Trong 222 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,8%trên 222 chuyến
- Chậm trung bình15,8 phút
- Tháng 6/202610▲ 66,7%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | – | – |
| Tháng 2 | 10 | 17 | ▲ 70,0% |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | 1 | 30 | ▲ 2.900,0% |
| Tháng 5 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 6 | 10 | ▲ 66,7% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33,3% | – | – |
| Tháng 2 | 62,5% | 100,0% | ▲ 60,0% |
| Tháng 3 | – | 93,3% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 93,3% | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 46,2% | 96,8% | ▲ 109,7% |
| Tháng 6 | 33,3% | 100,0% | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62,5% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 215
- Bị huỷ 3,2% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 10/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW JFK Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 817 | -1,7 phút | 95,7% | 119 |
| ATL JFK Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.222 | 27,3 phút | 63,1% | 68 |
| MIA BOS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Logan | 2.028 | 52,0 phút | 34,3% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 34,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 33,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 8 | 62,5% | 2 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 26 | 46,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 6 | 6 | 33,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 14 | 100,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |