B6719
B6719 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – Atlanta. Trong 382 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 57,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ57,3%trên 382 chuyến
- Chậm trung bình35,4 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 31 | ▲ 416,7% |
| Tháng 2 | – | 23 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 13 | ▲ 1.200,0% |
| Tháng 5 | 27 | 11 | ▼ 59,3% |
| Tháng 6 | 19 | 26 | ▲ 36,8% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 79,3% | ▼ 4,8% |
| Tháng 2 | – | 71,4% | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 53,9% | ▼ 46,2% |
| Tháng 5 | 66,7% | 90,9% | ▲ 36,4% |
| Tháng 6 | 46,7% | 72,0% | ▲ 54,3% |
| Tháng 7 | 11,5% | 30,4% | ▲ 163,7% |
| Tháng 8 | 47,8% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 45,5% | – | – |
| Tháng 12 | 39,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 7 | 5 | 7 | ▲ 40,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,2% 356
- Bị huỷ 6,8% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK ATL Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.222 | 35,2 phút | 57,5% | 347 |
| BOS MIA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Miami | 2.028 | 36,7 phút | 55,9% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 29 | 28 | 50,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 15 | 46,7% | 4 |
| tháng 7/2025 | 31 | 26 | 11,5% | 5 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 47,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 23 | 22 | 45,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 28 | 39,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 23 | 21 | 71,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 23 | 30,4% | 7 |