B6515
B6515 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là New York – San Francisco. Trong 419 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,9%trên 419 chuyến
- Chậm trung bình19,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 47,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,1%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 19 | – |
| Tháng 2 | – | 23 | – |
| Tháng 3 | – | 11 | – |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 30 | 11 | ▼ 63,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 21 | 31 | ▲ 47,6% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,5% | – |
| Tháng 2 | – | 71,4% | – |
| Tháng 3 | – | 90,9% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | – | – |
| Tháng 5 | 83,3% | 90,9% | ▲ 9,1% |
| Tháng 6 | 60,7% | 70,0% | ▲ 15,3% |
| Tháng 7 | 70,6% | 35,7% | ▼ 49,4% |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 81,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,6% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,9% 402
- Bị huỷ 4,1% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK SFO Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.152 | 27,3 phút | 68,3% | 236 |
| BOS DFW Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.509 | 12,9 phút | 84,7% | 118 |
| BOS BUF Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 635 | 3,7 phút | 87,5% | 65 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 60,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 21 | 17 | 70,6% | 4 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 19 | 16 | 87,5% | 3 |
| tháng 2/2026 | 23 | 21 | 71,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 28 | 35,7% | 3 |